Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通知书

通知书

tōng zhī shū
Âm Hán-Việt: thông tri thư
HSK 3.0 cấp 4
thông báo, giấy thông báo
Notice

Ví dụ câu

我收到了入学通知书。

Wǒ shōudào le rùxué tōngzhīshū.

Tôi đã nhận được giấy thông báo nhập học.

I received the admission notice.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là giấy báo, văn bản thông báo chính thức. Hay gặp: 录取 通知书 (giấy báo trúng tuyển), 收到 通知书, 发 通知书. So với 通知: 通知 vừa là động từ (thông báo cho ai) vừa là danh từ chỉ thông báo nói chung; 通知书 chỉ tờ giấy, văn bản cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通知书 viết sang phồn thể là 通知書 tōng zhī shū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →