我收到了入学通知书。
Wǒ shōudào le rùxué tōngzhīshū.
Tôi đã nhận được giấy thông báo nhập học.
I received the admission notice.
Danh từ, nghĩa là giấy báo, văn bản thông báo chính thức. Hay gặp: 录取 通知书 (giấy báo trúng tuyển), 收到 通知书, 发 通知书. So với 通知: 通知 vừa là động từ (thông báo cho ai) vừa là danh từ chỉ thông báo nói chung; 通知书 chỉ tờ giấy, văn bản cụ thể.
通知书 viết sang phồn thể là 通知書 tōng zhī shū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.