Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 普通话

普通话

pǔ tōng huà
Âm Hán-Việt: phổ thông thoại
HSK 3.0 cấp 4
tiếng Phổ thông (tiếng Quan Thoại)
Mandarin (common language)

Ví dụ câu

我在学普通话。

Wǒ zài xué pǔtōnghuà.

Tôi đang học tiếng Phổ thông.

I am learning Mandarin.

Cách dùng từ này

"普通话" (tiếng Phổ thông) là danh từ chỉ tiếng Trung chuẩn được dạy và dùng rộng rãi ở Trung Quốc. Hay đi với "说", "学", "讲": "他 普通话 说 得 很 好". Khác "方言" (tiếng địa phương). "汉语" và "中文" là tên chung của tiếng Trung; "普通话" chỉ riêng dạng chuẩn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

普通话 viết sang phồn thể là 普通話 pǔ tōng huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →