Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 知识

知识

zhī shi
Âm Hán-Việt: tri thức
HSK 3.0 cấp 4
kiến thức
knowledge

Ví dụ câu

读书是获得知识的好方法。

Dúshū shì huòdé zhīshi de hǎo fāngfǎ.

Đọc sách là phương pháp tốt để có được kiến thức.

Reading is a good way to gain knowledge.

Cách dùng từ này

“知识” (kiến thức, tri thức) là danh từ, hay đi với các động từ “学习”, “获得”: “获得知识” (có được kiến thức), và tính từ “丰富”: “知识 很 丰富”. Danh từ chỉ lĩnh vực đặt phía trước, như “历史 知识” (kiến thức lịch sử). Chữ “识” đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

知识 viết sang phồn thể là 知識 zhī shi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →