Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得知

得知

dé zhī
Âm Hán-Việt: đắc tri
HSK 3.0 cấp 6
biết được
to find out

Ví dụ câu

我得知他病了。

Wǒ dézhī tā bìng le.

Tôi biết được anh ấy bị ốm.

I learned that he is sick.

Cách dùng từ này

“得知” (biết được, hay tin) là động từ văn viết, tân ngữ thường là một mệnh đề hoặc tin tức: “我 得知 他 病 了”, “得知 消息 后”. Nhấn mạnh lúc nhận được tin mới. Khẩu ngữ hay dùng “听说” hoặc “知道”; “知道” chỉ trạng thái đã biết, còn “得知” là lúc tin tới.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →