Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认知

认知

rèn zhī
Âm Hán-Việt: nhận tri
HSK 3.0 cấp 6
nhận thức
cognition

Ví dụ câu

认知能力随年龄增长而逐渐变化。

Rènzhī nénglì suí niánlíng zēngzhǎng ér zhújiàn biànhuà.

Năng lực nhận thức dần thay đổi theo tuổi tác.

Cognitive abilities gradually change as age increases.

Cách dùng từ này

“认知” (nhận thức) là danh từ, cũng làm động từ, hay dùng trong tâm lý học, giáo dục: “认知 能力” (năng lực nhận thức), “自我 认知”, “对 … 的 认知”. So với “认识” (quen biết, nhận ra): “认识” dùng trong đời thường như biết một người, hiểu một việc; “认知” chỉ quá trình nhận thức, mang tính khoa học, trang trọng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认知 viết sang phồn thể là 認知 rèn zhī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →