他的努力得到了大家的认可。
Tā de nǔlì dédào le dàjiā de rènkě.
Sự nỗ lực của anh ấy được mọi người công nhận.
His efforts were recognized by everyone.
“认可” (công nhận, chấp nhận) là động từ, cũng làm danh từ. Khuôn hay gặp: “得到 … 的 认可” (được … công nhận): “得到 大家 的 认可”; hoặc “认可 他 的 能力”. So với “认同” (đồng tình): “认同” là trong lòng đồng ý, thấy hợp với mình; “认可” là thừa nhận cái gì đó đạt yêu cầu, có giá trị.
认可 viết sang phồn thể là 認可 rèn kě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.