Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公认

公认

gōng rèn
Âm Hán-Việt: công nhận
HSK 3.0 cấp 6
được công nhận
publicly known (to be)

Ví dụ câu

他是公认的好老师。

Tā shì gōngrèn de hǎo lǎoshī.

Anh ấy là giáo viên tốt được công nhận.

He is a recognized good teacher.

Cách dùng từ này

"公认" (được mọi người công nhận) là động từ, hay làm định ngữ với "的": "公认 的 好 老师", hoặc gặp trong "大家 公认", "被 公认 为…" (được công nhận là…).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公认 viết sang phồn thể là 公認 gōng rèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →