这个信息是公开的。
Zhège xìnxī shì gōngkāi de.
Thông tin này được công khai.
This information is public.
"公开" (công khai) là tính từ và động từ. Làm tính từ: "公开 的 信息", "公开 场合" (nơi đông người); đứng trước động từ: "公开 表示". Làm động từ: "公开 名单" (công bố danh sách). Trái nghĩa là "秘密" hoặc "私下".
公开 viết sang phồn thể là 公開 gōng kāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.