Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分开

分开

fēn kāi
Âm Hán-Việt: phân khai
HSK 3.0 cấp 3
tách ra, chia tay
to separate

Ví dụ câu

我们把苹果分开吃。

Wǒmen bǎ píngguǒ fēnkāi chī.

Chúng tôi chia táo ra để ăn.

We split the apple to eat.

Cách dùng từ này

“分开” là động từ (分 + bổ ngữ 开), nghĩa là tách ra, chia ra; nói về người thì là xa nhau, chia tay. Có thể đứng trước động từ khác để chỉ cách làm: 分开吃 (chia ra ăn). Hay dùng với câu chữ “把”: 把苹果 + 分开. Có thể chen “得”, “不” vào giữa để nói tách được hay không.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分开 viết sang phồn thể là 分開 fēn kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →