我的分数很高。
Wǒ de fēnshù hěn gāo.
Điểm số của tôi rất cao.
My score is very high.
"分数" là danh từ, nghĩa hay gặp nhất là điểm số bài thi: "考试 分数", "分数 很 高", "分数 不 够". Trong toán học nó còn nghĩa là phân số, như "三 分之 一". Hỏi thi được bao nhiêu điểm thì khẩu ngữ hay nói gọn "考 了 多少 分".
分数 viết sang phồn thể là 分數 fēn shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.