只有少数人不同意。
Zhǐ yǒu shǎoshù rén bù tóngyì.
Chỉ có thiểu số người không đồng ý.
Only a few people disagree.
“少数” (số ít, thiểu số) là danh từ, chỉ phần nhỏ trong một tập hợp, thường đứng trước danh từ chỉ người: “少数 人”, “只有 少数 人 不 同意”. Trái nghĩa “多数”. Khác “少量” (lượng nhỏ), dùng cho thứ tính theo lượng như muối, nước.
少数 viết sang phồn thể là 少數 shǎo shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.