他积累了大量经验。
Tā jīlěile dàliàng jīngyàn.
Anh ấy đã tích lũy được một lượng lớn kinh nghiệm.
He has accumulated a large amount of experience.
“大量” (số lượng lớn, rất nhiều) là tính từ khu biệt, đứng trước danh từ, có thể có hoặc không có “的”: “大量 的 时间”, “大量 资金”. Cũng đứng trước động từ: “大量 使用” (dùng nhiều). Không làm vị ngữ và không nói “很 大量”. Trái nghĩa là “少量” (một ít).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.