Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分为

分为

fēn wéi
Âm Hán-Việt: phân vi
HSK 3.0 cấp 4
chia thành, phân thành
divide ... into, fall_into, divide(into)

Ví dụ câu

一年分为四季。

Yī nián fēnwéi sì jì.

Một năm chia thành bốn mùa.

A year is divided into four seasons.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa “chia thành”. Thường đứng sau chủ ngữ và trước danh từ chỉ số lượng hoặc phần, như “分为四季”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分为 viết sang phồn thể là 分為 fēn wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →