Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 分

分

fēn
Âm Hán-Việt: phân
HSK 3.0 cấp 1
phút/điểm/chia
minute; point; to divide

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“分” có nhiều nghĩa. Nói giờ trên đồng hồ, “分” là phút: ba giờ mười phút là sān diǎn shí fēn; còn đếm khoảng thời gian thì dùng “分钟”: “十分钟”. “分” còn là điểm số và đơn vị tiền nhỏ nhất. Làm động từ nghĩa là “chia, tách”: “分开”.

Ví dụ câu

他得了十分。

Tā déle shí fēn.

Anh ấy được mười điểm.

He got ten points.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「分」