我们需要深入分析问题的原因。
Wǒmen xūyào shēnrù fēnxī wèntí de yuányīn.
Chúng ta cần phân tích sâu nguyên nhân của vấn đề.
We need to deeply analyze the causes of the problem.
"分析" (phân tích) là động từ, tân ngữ đứng sau: "分析 问题", "分析 原因", "分析 数据". Hay đi với "进行", "认真", "深入": "进行 分析", "深入 分析". Cũng làm danh từ: "你 的 分析 很 对".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.