他的论述逻辑非常清晰。
Tā de lùnshù luójí fēicháng qīngxī.
Logic trong lập luận của anh ấy rất rõ ràng.
His argumentation logic is very clear.
Danh từ, nghĩa là lôgic, cách lập luận hợp lý. Hay gặp: 有 逻辑, 逻辑 清楚, 不 合 逻辑, 逻辑 思维. Nói một người lập luận chặt chẽ: 他 说话 很 有 逻辑. Từ phiên âm từ tiếng Anh logic, chữ 辑 thường đọc nhẹ.
逻辑 viết sang phồn thể là 邏輯 luó jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.