Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 逻辑

逻辑

luó jí
Âm Hán-Việt: la tập
HSK 3.0 cấp 5
logic, lý luận
logic (loanword)

Ví dụ câu

他的论述逻辑非常清晰。

Tā de lùnshù luójí fēicháng qīngxī.

Logic trong lập luận của anh ấy rất rõ ràng.

His argumentation logic is very clear.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là lôgic, cách lập luận hợp lý. Hay gặp: 有 逻辑, 逻辑 清楚, 不 合 逻辑, 逻辑 思维. Nói một người lập luận chặt chẽ: 他 说话 很 有 逻辑. Từ phiên âm từ tiếng Anh logic, chữ 辑 thường đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

逻辑 viết sang phồn thể là 邏輯 luó jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →