Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 记忆

记忆

jì yì
Âm Hán-Việt: kí ức
HSK 3.0 cấp 5
trí nhớ, ký ức
to remember

Ví dụ câu

童年的记忆是最美好的。

Tóngnián de jìyì shì zuì měihǎo de.

Ký ức thời thơ ấu là đẹp nhất.

Childhood memories are the most beautiful.

Cách dùng từ này

“记忆” là danh từ, chỉ trí nhớ, ký ức. Thường đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể đi kèm với các từ chỉ thời gian như “童年的”. Người học thường nhầm lẫn “记忆” với “记得”, trong khi “记得” là động từ ‘nhớ’.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

记忆 viết sang phồn thể là 記憶 jì yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →