我回忆小时候的事。
Wǒ huíyì xiǎoshíhou de shì.
Tôi nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
I recall things from childhood.
"回忆" (nhớ lại, kỷ niệm) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ: "回忆 小时候 的 事", "回忆 起 过去". Làm danh từ: "美好 的 回忆". Khác "记得" (vẫn nhớ, chưa quên): "回忆" là chủ động nhớ lại chuyện đã qua.
回忆 viết sang phồn thể là 回憶 huí yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.