Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回忆

回忆

huí yì
Âm Hán-Việt: hồi ức
HSK 3.0 cấp 4
nhớ lại, hồi tưởng; kỷ niệm
to recall

Ví dụ câu

我回忆小时候的事。

Wǒ huíyì xiǎoshíhou de shì.

Tôi nhớ lại chuyện hồi nhỏ.

I recall things from childhood.

Cách dùng từ này

"回忆" (nhớ lại, kỷ niệm) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ: "回忆 小时候 的 事", "回忆 起 过去". Làm danh từ: "美好 的 回忆". Khác "记得" (vẫn nhớ, chưa quên): "回忆" là chủ động nhớ lại chuyện đã qua.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

回忆 viết sang phồn thể là 回憶 huí yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →