请回答我的问题。
Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Hãy trả lời câu hỏi của tôi.
Please answer my question.
"回答" (trả lời) là động từ, đi thẳng với tân ngữ là câu hỏi hoặc người hỏi: "回答问题" (trả lời câu hỏi), "回答 我" (trả lời tôi). Đứng sau "的" nó còn làm danh từ "câu trả lời". Trả lời tin nhắn, thư, email thì người Trung thường dùng "回复" hoặc nói gọn "回", ít dùng "回答".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.