妈妈答应给我买书。
Mā ma dā ying gěi wǒ mǎi shū.
Mẹ đồng ý mua sách cho tôi.
Mom agreed to buy me books.
“答应” (nhận lời, đồng ý; lên tiếng đáp) là động từ. Nghĩa hay gặp là nhận lời một yêu cầu: “答应 我” (hứa với tôi), “妈妈 答应 给 我 买 书” (mẹ đồng ý mua sách cho tôi). Nghĩa thứ hai là lên tiếng khi có người gọi. Chữ “应” đọc nhẹ.
答应 viết sang phồn thể là 答應 dā ying.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.