Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 应用

应用

yìng yòng
Âm Hán-Việt: ứng dụng
HSK 3.0 cấp 5
ứng dụng
to put to use

Ví dụ câu

这项技术被广泛应用于医疗领域。

Zhè xiàng jìshù bèi guǎngfàn yìngyòng yú yīliáo lǐngyù.

Công nghệ này được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.

This technology is widely applied in the medical field.

Cách dùng từ này

"应用" (ứng dụng) vừa là động từ vừa là danh từ: "应用 新 技术", "被 广泛 应用 于 医疗 领域" (được ứng dụng rộng rãi trong y tế), "应用 范围". Ứng dụng trên điện thoại cũng gọi là "应用". Khác "使用" (sử dụng một đồ vật cụ thể): dùng điện thoại là "使用", đưa kỹ thuật vào một ngành là "应用".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

应用 viết sang phồn thể là 應用 yìng yòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →