这项技术被广泛应用于医疗领域。
Zhè xiàng jìshù bèi guǎngfàn yìngyòng yú yīliáo lǐngyù.
Công nghệ này được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
This technology is widely applied in the medical field.
"应用" (ứng dụng) vừa là động từ vừa là danh từ: "应用 新 技术", "被 广泛 应用 于 医疗 领域" (được ứng dụng rộng rãi trong y tế), "应用 范围". Ứng dụng trên điện thoại cũng gọi là "应用". Khác "使用" (sử dụng một đồ vật cụ thể): dùng điện thoại là "使用", đưa kỹ thuật vào một ngành là "应用".
应用 viết sang phồn thể là 應用 yìng yòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.