Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ dùng, sử dụng: 用电脑 (dùng máy tính). Hay đứng trước động từ khác để nói phương tiện: 用筷子 (bằng đũa). Phủ định 不用 nghĩa không cần: 不用谢 (không cần cảm ơn). Từ ghép: 使用 (sử dụng), 有用 (có ích), 作用 (tác dụng).
「用」 là bộ thủ số 101 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: dùng.
Chữ mang bộ này: 用 yòng (dùng) · 备 bèi (chuẩn bị)
你用什么方法学汉语?
Nǐ yòng shénme fāngfǎ xué Hànyǔ?
Bạn dùng phương pháp gì để học tiếng Trung?
What method do you use to study Chinese?