Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 张

张

zhāng
Âm Hán-Việt: trương
HSK 3.0 cấp 3
tờ (lượng từ); trải ra; họ Trương
to spread, classifier for flat objects

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 张 viết sang phồn thể là 張.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

弓 (cây cung) + 长 (dài): kéo căng dây cung cho dài ra → giương ra, trải ra; vật trải phẳng như tờ giấy cũng đếm bằng 张.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho vật mỏng hoặc có mặt phẳng: 一张纸 (một tờ giấy), 这张桌子 (cái bàn này), 一张车票 (một tấm vé xe), 这张床 (cái giường này). Làm động từ nghĩa mở ra: 张开 (mở ra, há ra). Cũng là họ Trương: 张老师 (thầy Trương). Từ ghép: 紧张 (căng thẳng), 主张 (chủ trương).

Ví dụ câu

张老师教我们中文。

Zhāng lǎoshī jiāo wǒmen zhōngwén.

Thầy Trương dạy chúng tôi tiếng Trung.

Teacher Zhang teaches us Chinese.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「张」