Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 照

照

zhào
Âm Hán-Việt: chiếu
HSK 3.0 cấp 3
chiếu sáng, chụp
to shine, to photograph, according to

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ chiếu sáng, soi, chụp: 照在身上 (chiếu lên người), 照相 (chụp ảnh). Danh từ ảnh: 照片 (tấm ảnh). Làm giới từ nghĩa theo, dựa theo. Từ ghép: 照顾 (chăm sóc), 护照 (hộ chiếu), 按照 (theo).

Ví dụ câu

太阳照在身上很舒服。

Tàiyáng zhào zài shēnshang hěn shūfu.

Nắng chiếu lên người rất dễ chịu.

The sun feels nice shining on you.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「照」