开车要有执照。
Kāichē yào yǒu zhízhào.
Lái xe phải có giấy phép.
You need a license to drive.
"执照" (giấy phép, bằng) là danh từ, chỉ giấy do cơ quan cấp cho phép hành nghề, kinh doanh, lái xe: yíngyè zhízhào (giấy phép kinh doanh), "驾驶 执照" (bằng lái xe), khẩu ngữ gọi tắt là "驾照". Hay đi với "有", "考", "办".
执照 viết sang phồn thể là 執照 zhí zhào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.