Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 执照

执照

zhí zhào
Âm Hán-Việt: chấp chiếu
HSK 3.0 cấp 7
giấy phép
license

Ví dụ câu

开车要有执照。

Kāichē yào yǒu zhízhào.

Lái xe phải có giấy phép.

You need a license to drive.

Cách dùng từ này

"执照" (giấy phép, bằng) là danh từ, chỉ giấy do cơ quan cấp cho phép hành nghề, kinh doanh, lái xe: yíngyè zhízhào (giấy phép kinh doanh), "驾驶 执照" (bằng lái xe), khẩu ngữ gọi tắt là "驾照". Hay đi với "有", "考", "办".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

执照 viết sang phồn thể là 執照 zhí zhào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →