请你参照这个例子做。
Qǐng nǐ cānzhào zhège lìzi zuò.
Xin bạn tham chiếu theo ví dụ này làm.
Please do it with reference to this example.
“参照” (tham khảo, dựa theo) là động từ, mang tân ngữ là thứ dùng làm mẫu hoặc chuẩn: “请 你 参照 这个 例子 做” (hãy làm theo ví dụ này). Văn phong hơi trang trọng, hay gặp trong hướng dẫn, quy định. Gần nghĩa “参考” (tham khảo), nhưng “参照” nhấn vào việc làm theo đúng mẫu.
参照 viết sang phồn thể là 參照 cān zhào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.