谢谢你的关照。
Xièxie nǐ de guānzhào.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
Thank you for your care.
“关照” (chiếu cố, quan tâm giúp đỡ) là động từ, cũng làm danh từ. Hay gặp nhất trong câu khách sáo khi mới quen hoặc mới vào làm: “请 多 关照” (mong được chiếu cố), và lời cảm ơn “谢谢 你 的 关照”. Khác “照顾” (chăm sóc) dùng cho người già, trẻ em, người ốm; “关照” là lời nhờ cậy lịch sự giữa người lớn với nhau.
关照 viết sang phồn thể là 關照 guān zhào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.