Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 关

关

guān
Âm Hán-Việt: quan
HSK 3.0 cấp 1
đóng/tắt
to close, to turn off, mountain pass

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 关 viết sang phồn thể là 關.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Hai nét "丷" ở trên như cánh cửa mở, dưới là "天" (trời), tưởng tượng đóng cửa trời lại, nhớ "đóng, tắt".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“关” là động từ “đóng, tắt”, trái nghĩa với “开”: “关门” (đóng cửa), guān dēng (tắt đèn). Thêm “上” để nhấn mạnh đóng hẳn: “关上”. Chữ này còn nằm trong “关心” (quan tâm), “关系” (quan hệ) và câu đáp “没关系” (không sao).

Ví dụ câu

天冷了,请关窗户。

Tiān lěng le, qǐng guān chuānghu.

Trời lạnh rồi, hãy đóng cửa sổ lại.

It's cold, please close the window.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「关」