Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关键

关键

guān jiàn
Âm Hán-Việt: quan kiện
HSK 3.0 cấp 4
then chốt, quan trọng
crucial point

Ví dụ câu

时间管理是成功的关键。

Shíjiān guǎnlǐ shì chénggōng de guānjiàn.

Quản lý thời gian là then chốt của thành công.

Time management is the key to success.

Cách dùng từ này

“关键” (then chốt) là danh từ: “时间 管理 是 成功 的 关键”, “关键 是 ...”. Cũng dùng như tính từ: “关键 问题”, “这 一点 很 关键”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关键 viết sang phồn thể là 關鍵 guān jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →