妈妈很关心我。
Māma hěn guānxīn wǒ.
Mẹ rất quan tâm tôi.
Mom cares about me very much.
“关心” là động từ, nghĩa là quan tâm, để ý lo cho; đứng trước tân ngữ chỉ người hoặc việc: 很关心我. Có thể thêm “很”, “非常” phía trước. Phân biệt với “担心” (lo lắng): “关心” là để ý chăm lo, còn “担心” là sợ điều xấu xảy ra.
关心 viết sang phồn thể là 關心 guān xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.