今天我很开心。
Jīntiān wǒ hěn kāixīn.
Hôm nay tôi vui.
I am happy today.
"开心" (vui, vui vẻ) là tính từ, làm vị ngữ: "今天 我 很 开心", hoặc làm bổ ngữ sau "得": "玩 得 很 开心" (chơi rất vui). Nghĩa gần như "高兴"; "开心" khẩu ngữ hơn, hay dùng để nói vui vì được thoải mái, vui chơi.
开心 viết sang phồn thể là 開心 kāi xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.