Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开心

开心

kāi xīn
Âm Hán-Việt: khai tâm
HSK 3.0 cấp 3
vui vẻ, hạnh phúc
happy, to feel happy

Ví dụ câu

今天我很开心。

Jīntiān wǒ hěn kāixīn.

Hôm nay tôi vui.

I am happy today.

Cách dùng từ này

"开心" (vui, vui vẻ) là tính từ, làm vị ngữ: "今天 我 很 开心", hoặc làm bổ ngữ sau "得": "玩 得 很 开心" (chơi rất vui). Nghĩa gần như "高兴"; "开心" khẩu ngữ hơn, hay dùng để nói vui vì được thoải mái, vui chơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开心 viết sang phồn thể là 開心 kāi xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →