Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关闭

关闭

guān bì
Âm Hán-Việt: quan bế
HSK 3.0 cấp 5
đóng cửa, tắt (máy)
to close

Ví dụ câu

商店晚上九点关闭。

Shāng diàn wǎn shang jiǔ diǎn guān bì.

Cửa hàng tối 9 giờ đóng cửa.

The shop closes at 9 pm.

Cách dùng từ này

"关闭" (đóng, tắt) là động từ, trang trọng hơn "关". Dùng khi cửa hàng, nhà máy, sân bay ngừng hoạt động ("商店 晚上 九 点 关闭"), hoặc tắt thiết bị, chương trình: "关闭 手机", "关闭 窗口". Khẩu ngữ đóng cửa phòng thì nói "关门", ít khi nói "关闭".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关闭 viết sang phồn thể là 關閉 guān bì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →