Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闭幕式

闭幕式

bì mù shì
Âm Hán-Việt: bế mạc thức
HSK 3.0 cấp 5
lễ bế mạc
closing ceremony

Ví dụ câu

闭幕式在晚上举行。

Bìmùshì zài wǎnshang jǔxíng.

Lễ bế mạc diễn ra vào buổi tối.

The closing ceremony takes place in the evening.

Cách dùng từ này

“闭幕式” (lễ bế mạc) là danh từ, chỉ buổi lễ kết thúc một đại hội, hội nghị, sự kiện. Hay đi với “举行” (tổ chức): “闭幕式 在 晚上 举行”, “参加 闭幕式”. Đối lập với “开幕式” (lễ khai mạc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闭幕式 viết sang phồn thể là 閉幕式 bì mù shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →