Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机关

机关

jī guān
Âm Hán-Việt: cơ quan
HSK 3.0 cấp 7
cơ quan/tổ chức
mechanism

Ví dụ câu

他在政府机关工作。

Tā zài zhèngfǔ jīguān gōngzuò.

Anh ấy làm việc tại cơ quan chính phủ.

He works in a government office.

Cách dùng từ này

"机关" là danh từ, nghĩa thường gặp là cơ quan công quyền, đơn vị hành chính: "政府 机关", "机关 单位", "在 机关 工作". Công ty tư nhân không gọi là "机关". Nghĩa thứ hai là bộ phận điều khiển của máy móc, hoặc cơ quan ngầm, bẫy giấu kín hay gặp trong truyện võ hiệp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机关 viết sang phồn thể là 機關 jī guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →