他在政府机关工作。
Tā zài zhèngfǔ jīguān gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại cơ quan chính phủ.
He works in a government office.
"机关" là danh từ, nghĩa thường gặp là cơ quan công quyền, đơn vị hành chính: "政府 机关", "机关 单位", "在 机关 工作". Công ty tư nhân không gọi là "机关". Nghĩa thứ hai là bộ phận điều khiển của máy móc, hoặc cơ quan ngầm, bẫy giấu kín hay gặp trong truyện võ hiệp.
机关 viết sang phồn thể là 機關 jī guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.