Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 机动

机动

jī dòng
Âm Hán-Việt: cơ động
HSK 3.0 cấp 7
linh động/cơ giới
locomotive

Ví dụ câu

我们可以机动安排时间。

Wǒmen kěyǐ jīdòng ānpái shíjiān.

Chúng ta có thể linh động sắp xếp thời gian.

We can flexibly arrange the time.

Cách dùng từ này

"机动" có hai nghĩa. Thứ nhất là chạy bằng động cơ: "机动车" (xe cơ giới). Thứ hai là linh động, để dành dùng khi cần, thường làm định ngữ hoặc trạng ngữ: "机动 安排" (sắp xếp linh hoạt), "机动 时间" (thời gian dự phòng). Khen ai xử lý linh hoạt thì khẩu ngữ hay dùng "灵活" hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

机动 viết sang phồn thể là 機動 jī dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →