社会动荡影响了经济发展。
Shèhuì dòngdàng yǐngxiǎngle jīngjì fāzhǎn.
Biến động xã hội đã ảnh hưởng đến phát triển kinh tế.
Social turbulence affected economic development.
“动荡” (bất ổn, rối ren) chủ yếu là tính từ, tả tình hình xã hội, thị trường, kinh tế không yên ổn: “社会 动荡 影响 了 经济 发展” (xã hội bất ổn ảnh hưởng đến kinh tế). Hay làm vị ngữ hoặc định ngữ, như thời kỳ rối ren. Không dùng cho người.
动荡 viết sang phồn thể là 動盪 dòng dàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.