Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动荡

动荡

dòng dàng
Âm Hán-Việt: động đãng
HSK 3.0 cấp 7
biến động, bất ổn
turbulence, unrest, instability

Ví dụ câu

社会动荡影响了经济发展。

Shèhuì dòngdàng yǐngxiǎngle jīngjì fāzhǎn.

Biến động xã hội đã ảnh hưởng đến phát triển kinh tế.

Social turbulence affected economic development.

Cách dùng từ này

“动荡” (bất ổn, rối ren) chủ yếu là tính từ, tả tình hình xã hội, thị trường, kinh tế không yên ổn: “社会 动荡 影响 了 经济 发展” (xã hội bất ổn ảnh hưởng đến kinh tế). Hay làm vị ngữ hoặc định ngữ, như thời kỳ rối ren. Không dùng cho người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动荡 viết sang phồn thể là 動盪 dòng dàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →