Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 波动

波动

bō dòng
Âm Hán-Việt: ba động
HSK 3.0 cấp 7
dao động, biến động
undulate, fluctuate

Ví dụ câu

价格有波动。

Jiàgé yǒu bōdòng.

Giá cả có dao động.

Prices fluctuate.

Cách dùng từ này

“波动” (dao động, lên xuống thất thường) vừa là động từ vừa là danh từ. Hay gặp: “价格 波动”, “情绪 波动 很 大”, “有 波动”. Gần nghĩa “变动”, nhưng “波动” nhấn vào chuyện lên xuống qua lại, không ổn định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

波动 viết sang phồn thể là 波動 bō dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →