Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 波浪

波浪

bō làng
Âm Hán-Việt: ba lãng
HSK 3.0 cấp 7
sóng biển
wave

Ví dụ câu

海面上有波浪。

Hǎimiàn shàng yǒu bōlàng.

Trên mặt biển có sóng.

There are waves on the sea surface.

Cách dùng từ này

“波浪” (sóng, sóng nước) là danh từ, nhấn vào hình dáng nhấp nhô của mặt nước: “海面 上 有 波浪”, “波浪 起伏”. Còn dùng tả hình gợn sóng, như tóc uốn sóng. Sóng biển trong khẩu ngữ hay nói “海浪” hoặc “浪”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →