我用微波炉热饭。
Wǒ yòng wēibōlú rè fàn.
Tôi dùng lò vi sóng hâm cơm.
I use the microwave to heat up food.
"微波炉" (lò vi sóng) là danh từ, lượng từ "台": "一 台 微波炉". Hay đi với "用" và động từ "热" (hâm nóng): "用 微波炉 热 饭". Khác "烤箱" (lò nướng): lò vi sóng chủ yếu để hâm nóng, rã đông; lò nướng để nướng bánh, nướng thịt.
微波炉 viết sang phồn thể là 微波爐 wēi bō lú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.