Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轻微

轻微

qīng wēi
Âm Hán-Việt: khinh vi
HSK 3.0 cấp 7
nhẹ/khẽ/chút ít
slight

Ví dụ câu

他受了轻微伤。

Tā shòu le qīngwēi shāng.

Anh ấy bị thương nhẹ.

He suffered minor injuries.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轻微 viết sang phồn thể là 輕微 qīng wēi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →