他的意见举足轻重。
Tā de yìjiàn jǔzú qīngzhòng.
Ý kiến của anh ấy có vai trò quan trọng.
His opinion is of great importance.
“举足轻重” (giữ vai trò then chốt) là thành ngữ, dùng như tính từ, làm vị ngữ hoặc định ngữ: “他的意见 举足轻重”, hoặc đứng trước “的” + “地位” (vị trí then chốt), “作用” (vai trò). Nghĩa gốc là một bước chân nghiêng bên nào cũng làm lệch cán cân.
举足轻重 viết sang phồn thể là 舉足輕重 jǔ zú qīng zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.