Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 轻

轻

qīng
Âm Hán-Việt: khinh
HSK 3.0 cấp 4
nhẹ
light

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 轻 viết sang phồn thể là 輕.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ “nhẹ”, đối nghĩa với 重 (nặng): “很轻” (rất nhẹ). Nghĩa mở rộng: trẻ (“年轻” – trẻ tuổi), nhẹ nhõm (“轻松” – thoải mái), giảm bớt (“减轻” – giảm nhẹ). Đứng trước động từ thì là khẽ, nhẹ tay. Chú ý “轻易” nghĩa là dễ dàng, tùy tiện, hay đi với phủ định.

Ví dụ câu

这个包很轻。

Zhège bāo hěn qīng.

Cái túi này rất nhẹ.

This bag is very light.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「轻」