Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 斩

斩

zhǎn
Âm Hán-Việt: trảm
HSK 3.0 cấp 8
chém, chặt đứt
to behead (as form of capital punishment)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 斩 viết sang phồn thể là 斬.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"斩" là động từ văn viết, nghĩa là chém, chặt đứt (thường bằng dao, kiếm). Ngày nay hay gặp trong thành ngữ: "斩钉截铁" (dứt khoát, kiên quyết như chém đinh chặt sắt) và "斩草除根" (trừ cỏ tận gốc, tức xử lý triệt để không để mầm mống). Khi nói "chặt, cắt" trong đời thường, người ta dùng "砍" hoặc "切" hơn là "斩".

Ví dụ câu

古代犯人会被斩首。

Gǔdài fànrén huì bèi zhǎnshǒu.

Thời xưa tội phạm bị chặt đầu.

In ancient times, criminals were beheaded.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「斩」