Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轻型

轻型

qīng xíng
Âm Hán-Việt: khinh hình
HSK 3.0 cấp 9
loại nhẹ/hạng nhẹ
light

Ví dụ câu

他买了一辆轻型摩托车。

Tā mǎi le yí liàng qīng xíng mótuō chē.

Anh ấy mua một chiếc xe máy hạng nhẹ.

He bought a light motorcycle.

Cách dùng từ này

"轻型" (loại nhẹ, hạng nhẹ) là từ chỉ loại, chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ, không làm vị ngữ và không đi với "很": "轻型 汽车", "轻型 飞机". Từ đối lập là "重型" (hạng nặng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轻型 viết sang phồn thể là 輕型 qīng xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →