Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中型

中型

zhōng xíng
Âm Hán-Việt: trung hình
HSK 3.0 cấp 9
cỡ vừa
medium sized

Ví dụ câu

这家公司需要一辆中型汽车。

Zhè jiā gōngsī xūyào yí liàng zhōngxíng qìchē.

Công ty này cần một chiếc xe cỡ vừa.

This company needs a medium-sized car.

Cách dùng từ này

“中型” là từ chỉ tính chất, nghĩa là cỡ vừa, quy mô trung bình; chỉ đứng trước danh từ làm định ngữ: “中型 汽车”, “中型 企业”. Không làm vị ngữ và không đi với “很”. Cùng dãy với “大型”, “小型”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →