Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成型

成型

chéng xíng
Âm Hán-Việt: thành hình
HSK 3.0 cấp 9
thành hình/định hình
to become shaped

Ví dụ câu

这个计划还在成型阶段。

Zhège jìhuà hái zài chéngxíng jiēduàn.

Kế hoạch này vẫn đang trong giai đoạn hình thành.

This plan is still in the shaping stage.

Cách dùng từ này

Động từ, thành hình, đã có hình dạng hoàn chỉnh (sản phẩm, vật liệu, cả kế hoạch, ý tưởng). Hay gặp: 已经 + 成型, 初步 + 成型, 成型阶段. Khác 形成 (hình thành, hay có tân ngữ: 形成 + 习惯) — 成型 không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →