Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成才

成才

chéng cái
Âm Hán-Việt: thành tài
HSK 3.0 cấp 9
nên người/thành công
to make sth of oneself

Ví dụ câu

父母都希望孩子能成才。

Fùmǔ dōu xīwàng háizi néng chéngcái.

Cha mẹ đều hy vọng con cái có thể nên người.

Parents all hope their children can become successful.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →