他口才很好,大家都爱听他说话。
Tā kǒucái hěn hǎo, dàjiā dōu ài tīng tā shuōhuà.
Anh ấy có khẩu tài rất tốt, mọi người đều thích nghe anh ấy nói.
He is very eloquent; everyone loves to listen to him.
“口才” là danh từ, chỉ khả năng nói lưu loát, thuyết phục. Thường xuất hiện sau động từ như “有” (có) hoặc “缺” (thiếu). Người học thường nhầm lẫn “口才” với “口语”; “口语” là ngôn ngữ nói, còn “口才” là kỹ năng nói.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.