Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口吃

口吃

kǒu chī
Âm Hán-Việt: khẩu cật
HSK 3.0 cấp 9
nói lắp/nói vấp
to stammer

Ví dụ câu

他说话有点口吃,但很努力。

Tā shuōhuà yǒudiǎn kǒuchī, dàn hěn nǔlì.

Anh ấy nói hơi lắp, nhưng rất cố gắng.

He stutters a bit when speaking, but he tries hard.

Cách dùng từ này

“口吃” (nói lắp) là danh từ chỉ tật nói lắp, cũng dùng như động từ. Hay gặp: “说话 有点 口吃”, hoặc “有 口吃 的 毛病”. Khẩu ngữ hay nói jiēba (cà lăm). Chữ “吃” ở đây không liên quan đến ăn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →