Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口哨

口哨

kǒu shào
Âm Hán-Việt: khẩu tiêu
HSK 3.0 cấp 9
tiếng huýt sáo
whistle

Ví dụ câu

他吹了一声口哨。

Tā chuīle yì shēng kǒushào.

Anh ấy huýt một tiếng sáo.

He whistled once.

Cách dùng từ này

“口哨” là danh từ, chỉ tiếng huýt sáo hoặc cái còi nhỏ thổi bằng miệng. Động từ đi kèm là “吹”: “吹 口哨” (huýt sáo); lượng từ “声”: “吹 了 一 声 口哨”. Cái còi trọng tài dùng thường gọi là shàozi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →